thời gian

- d. 1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai. 2. Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn : Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới. 3. Cg. Thì giờ : Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị ; Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao ; Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái đất. 4. Cg. Thời hạn. Phần có giới hạn của độ dài nói trên : Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai. 5. Cg .Thời kỳ. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai : Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp ; Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.


khái niệm để xác định trình tự diễn biến và khoảng kéo dài của các biến cố. Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định TG là một trong những điều kiện tồn tại cơ bản của vật chất, TG chỉ trôi theo một chiều từ quá khứ đến tương lai. TG mà ta đang dùng liên quan trực tiếp đến giả thuyết về tốc độ quay không đổi của Trái Đất. Trong thiên văn, người ta định TG theo giờ trung bình (dùng trong thực tiễn), giờ sao và giờ Mặt Trời mọc. Vật lí học cổ điển cho rằng TG trôi đều nhau trong các hệ quy chiếu khác nhau. Lí thuyết tương đối cho rằng TG trôi với nhịp điệu khác nhau trong những hệ quy chiếu khác nhau.


dt.1. Khoảng đều đều và vô tận kể cả quá khứ, hiện tại và vị lai mà trong đó các sự việc đã xảy ra. Không gian và thời gian. Thời gian qua rất nhanh.
2. Khoảng thì giờ, ngày tháng của một sự việc xảy ra. Sẽ viết xong trong thời gian một năm. Thời gian của một chu kỳ.

xem thêm: thời gian, thời giờ, giai đoạn, thời kì



thời gian

thời gian
  • noun
    • time

 duration
  • khoảng thời gian: duration
  • khoảng thời gian bảo hiểm: duration of insurance
  • khoảng thời gian kéo dài của trường hợp bất khả kháng: duration of force majeure
  • khoảng thời gian rủi ro: duration of risk
  • khoảng thời gian tồn tại: duration of existence
  • thời gian bảo quản: storage duration
  • thời gian cho thuê: duration of a lease
  • thời gian hữu hiệu của hiệp định: duration of agreement
  • thời gian hữu hiệu của hợp đồng: duration of contract
  • thời gian làm lạnh đông: duration of freezing duration
  •  season
  • khoảng thời gian của kỳ nghỉ: holiday season
  •  term
  • thời gian hữu hiệu của hợp đồng đã ký: effective term of a signed contract
  • thời gian tại chức: term of office
  •  time
  • báo cáo thời gian công tác hàng ngày: daily time report
  • báo cáo thời gian làm việc hàng ngày: daily job time report
  • bảng đảo thời gian: reverse time table
  • bảng tính thời gian bốc dỡ: time sheet
  • bảng tiến độ thời gian: time schedule
  • bớt giá theo thời gian (mua, quảng cáo): time discount
  • chiết khấu, bớt giá theo thời gian (mua quảng cáo): time discount
  • có được thời gian quảng cáo tốt nhất: best time available
  • công nhân làm việc cả thời gian: full- time worker
  • dãy số liệu theo thời gian: time series
  • giá cước thời gian: time volume rate
  • giá trị theo thời gian của tiền: time value of money
  • giá trị thời gian: time value
  • hao phí thời gian: time consuming
  • hiệu dụng thời gian: time utility
  • khoảng thời gian đang trên đường (nghe rađio): drive time (radio)
  • khoảng thời gian quý báu nhất: prime time
  • khoảng thời gian trôi qua: lapse of time
  • lát thời gian: time frame
  • làm bù lại thời gian đã mất: make up for lost time
  • làm bù lại thời gian đã mất: make up for lost time (to...)
  • lương (theo) thời gian: time wage
  • lương thời gian: time wages
  • máy hoán đổi nhau về thời gian: time reversibility
  • mất hiệu lực theo thời gian: lapse of time
  • nghiên cứu động tác và thời gian: time and motion study
  • nghiên cứu thời gian: time (and motion) study
  • nghiên cứu thời gian (lao động): time study
  • người làm việc không toàn thời gian: person on short time
  • người mua thời gian phát sóng (quảng cáo): air time buyer
  • những số liệu theo chuỗi thời gian: time series
  • phạm vi kéo dài của thời gian: time frame
  • phạm vi kéo dài của thời gian, lát thời gian: time frame
  • phân đoạn thời gian: time segment
  • phân đoạn thời gian (chương trình quảng cáo): time segment
  • phân tích dãy số theo thời gian: time series analysis
  • phí tổn thời gian ngừng việc: idle time cost
  • phiếu thời gian thao tác: time card
  • phương thức trả lương theo thời gian: payment by time
  • quản lý thời gian làm việc: time management
  • quyết thầu vào thời gian đã định: award a stated time (to ...)
  • sự chậm trễ thời gian: time lag
  • sự chậm trễ thời gian, độ trễ thời gian: time lag
  • sự chiếm dụng thời gian lao động: appropriation of labour time
  • sự kéo dài thời gian trả tiền: extension of time for payment
  • sự mất hiệu lực theo thời gian: lapse of time
  • sự mua thời gian quảng cáo: time buying
  • sự nghiên cứu về thời gian và phương pháp: time and method study
  • sự quản lý thời gian làm việc (của cá nhân): time management
  • sự tận dụng thời gian: time deepening
  • sự thích thời gian hơn: time preference
  • sự ước tính thời gian hoạt động của máy: machine time estimating
  • suất ưa thích thời gian: rate of time preference
  • thẻ đăng ký thời gian làm việc mỗi ngày: daily time card
  • thẻ thời gian làm việc: job time card
  • theo tỷ lệ thời gian: in proportion to time
  • thời gian (dành cho việc) mua sắm: shopping time
  • thời gian (quảng cáo) tính dồn: cumulative time
  • thời gian bao nhiêu ngày sau khi trình phiếu: time after sight
  • thời gian bay thực tế: actual flying time
  • thời gian bình thường: normal time
  • thời gian biểu: time schedule
  • thời gian biểu bốc dỡ: time sheet
  • thời gian biên dịch và vận hành: compile and run time
  • thời gian bỏ mất: lost time
  • thời gian bốc hàng dự kiến: anticipated time of shipment
  • thời gian cách khoảng giao hàng: delivery lead time
  • thời gian chết: dead time
  • thời gian chỉnh lý sau khi hoàn thành: breaking-down time
  • thời gian chở: time of shipment
  • thời gian chở hàng: lead time
  • thời gian chở, kỳ hạn xếp chở (hàng hóa): time of shipment
  • thời gian chờ đợi: waiting time
  • thời gian chờ đợi: time out
  • thời gian chờ hàng: lead time
  • thời gian chu kỳ: cycle time
  • thời gian chuẩn: standard time
  • thời gian chuẩn bị chở: lead time
  • thời gian chuyến đi về: round-trip time
  • thời gian chuyến hàng chở khứ hồi: round-trip time
  • thời gian chuyển cảng: turnround time
  • thời gian chuyển đi (hàng hóa): forwarding time
  • thời gian chuyển đi và về: round-trip time
  • thời gian của bà nội trợ: housewife time
  • thời gian của chuyến đi biển: voyage time
  • thời gian dẫn khách: lead time
  • thời gian đậu lại: turnround time
  • thời gian đào tạo: training time
  • thời gian đến (của tàu hoặc hàng): arrival time
  • thời gian đến dự kiến (của tàu): expected time of arrival
  • thời gian đến dự kiến (của tàu, hàng...): estimated time of arrival
  • thời gian đến ước chừng: estimated time of arrival
  • thời gian để không: odd time
  • thời gian đi: block time
  • thời gian đi (để đi tới một địa điểm...): access time
  • thời gian điều chỉnh (máy): set-up time
  • thời gian đợi: waiting time
  • thời gian đông máu: blood clotting time
  • thời gian đưa ra thị trường: time to market
  • thời gian đưa vào sản xuất: lead time
  • thời gian được dung nhận: allowed time
  • thời gian dừng xe để bốc dỡ (trong vận tải xe hơi): contact time
  • thời gian gom hàng: lead time
  • thời gian hết hiệu lực: time barred
  • thời gian hiện diện: attendance time
  • thời gian hiện diện (của người lao động ở nơi làm việc): attendance time
  • thời gian hữu hiệu: effective time
  • thời gian hữu hiệu: time of effect
  • thời gian hữu ích (của một máy tính): productive time
  • thời gian khai thác: productive time
  • thời gian không kinh doanh: non-operation time
  • thời gian không sử dụng: ineffective time
  • thời gian làm thêm: time and a quarter/half
  • thời gian làm việc: working time
  • thời gian làm việc tùy ý (của người quản lý): discretionary time
  • thời gian lao động khả dụng: available labour time
  • thời gian lao động thặng dư: surplus labour time
  • thời gian lao động tiêu chuẩn: standard labour time
  • thời gian lao động trừu tượng: abstract labour time
  • thời gian lãng phí: lost time
  • thời gian lên men bia: beer storage time
  • thời gian máy hỏng: machine down time
  • thời gian máy hỏng (không hoạt động): down time
  • thời gian máy nhàn rỗi: machine idle time
  • thời gian mới: new time
  • thời gian nghỉ bù: time of in lieu
  • thời gian nghỉ chờ việc: idle time
  • thời gian ngồi chờ: ground time
  • thời gian ngừng máy: machine idle time
  • thời gian ngừng sản xuất được hưởng lương: allowed time
  • thời gian ngừng việc: idle time
  • thời gian ngừng việc vì lý do bên ngoài: external idle time
  • thời gian ngưng việc: breakdown time
  • thời gian ngưng việc: breaking-down time
  • thời gian nhàn rỗi: non production time
  • thời gian nhàn rỗi: non productive time
  • thời gian nối chuyến tối thiểu: minimum connecting time
  • thời gian phát sóng (chương trình quảng cáo): air time
  • thời gian phản ứng: reaction time
  • thời gian phản ứng, thời gian khởi động: reaction time
  • thời gian phi sinh lợi: non productive time
  • thời gian phụ trợ của máy: machine ancillary time
  • thời gian phục vụ cố định: constant service time
  • thời gian rời bến dự kiến (của tàu bè): estimated time of departure
  • thời gian rời bến dự kiến (của tàu, hàng): estimated time of departure
  • thời gian sắp hàng chờ: turn time
  • thời gian sắp hàng chờ (của các tàu ở cảng): turn time
  • thời gian sử dụng miễn phí: free time
  • thời gian tái cấp: replacement time
  • thời gian tạm dừng, tạm nghỉ ngưng việc: time out
  • thời gian thay thế sản phẩm: takeover time
  • thời gian theo lịch: calendar time
  • thời gian thu hồi vốn: make up time
  • thời gian thực: real time
  • thời gian thực hiện (giao hàng): lead time
  • thời gian tính của máy vi tính: computer time
  • thời gian tiết mục quảng cáo: commercial time
  • thời gian tiêu chuẩn: standard time
  • thời gian tiêu hao thực tế: effective time
  • thời gian trả tiền: time of payment
  • thời gian trễ hạn: time on demurrage
  • thời gian trễ hạn: time of demurrage
  • thời gian truy cập: access time
  • thời gian vắng khách: off-peak time
  • thời gian vận chuyển tối thiểu: minimum operating time
  • thời gian vận hành: run time
  • thời gian và sức co giãn: time and elasticity
  • thời gian vô ích: idle time
  • tiết kiệm thời gian: save time (to...)
  • tiết kiệm thời gian: save time
  • tiền công theo thời gian (chứ không theo sản phẩm): time rate
  • tiền lương theo thời gian chờ lệnh: on-call time pay
  • tiền thưởng tiết kiệm thời gian: time saving bonus
  • tiền thưởng vượt mức thời gian: time saving bonus
  • tổng thời gian đi lại: total travel time
  • trả lương theo thời gian: payment by time
  • trả tiền vào một thời gian tương lai quy định: payment at a fixed future time
  • trị giá thời gian: time value
  • trợ cấp trong thời gian tìm việc mới: lost time allowance
  • tương đương toàn thời gian: full time equivalent
  • yếu tố thời gian: time element

  • bảng cân đối theo thời gian
     aging schedule
    bảng kê thời gian bốc dỡ
     statement of facts
    bảng thời gian chi tiết
     detailed schedule
    bảng tiến độ thời gian
     timeshare schedule
    biểu thời gian (công tác...)
     schedule
    các ngành kinh doanh thời gian nhàn rỗi
     leisure industries
    cân đối theo thời gian
     aging schedule
    chế độ thời gian chuẩn
     standard-time system
    chế độ thời gian chuẩn (của công nhân công nghiệp...)
     standard-time system
    chu kỳ bền vững của thời gian bảo quản
     storage come-up
    có thể tiết kiệm được thời gian
     time-saving
    cộng hưởng thời gian
     timesharing
    công chức làm việc toàn thời gian
     full-time officer
    công nhân làm toàn thời gian
     full-time worker
    công nhân làm việc có thời gian
     fulltime worker
    công việc (đã định) theo biểu thời gian
     schedule work
    công việc một phần thời gian
     part-time work
    công việc toàn thời gian
     full-time job
    định thời gian tiếp thị
     market timing